Nghĩa của từ aporia trong tiếng Việt

aporia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aporia

US /əˈpɔːr.i.ə/
UK /əˈpɔː.ri.ə/
"aporia" picture

Danh từ

nghịch lý, điểm bế tắc, sự nghi ngờ

an irresolvable internal contradiction or logical disjunction in a text, argument, or theory

Ví dụ:
The philosopher's argument eventually led to an aporia that could not be resolved.
Lập luận của triết gia cuối cùng đã dẫn đến một nghịch lý không thể giải quyết được.
Deconstructionists often look for the aporia in a literary work to show its inherent instability.
Những người theo chủ nghĩa giải cấu trúc thường tìm kiếm điểm bế tắc trong một tác phẩm văn học để chỉ ra sự bất ổn vốn có của nó.