Nghĩa của từ apn trong tiếng Việt

apn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

apn

US /ˌeɪ.piːˈɛn/
UK /ˌeɪ.piːˈɛn/

Từ viết tắt

tên điểm truy cập

Access Point Name: the settings used by a mobile device to connect to the internet or other data networks

Ví dụ:
I need to configure the APN settings on my new phone to get internet access.
Tôi cần cấu hình cài đặt APN trên điện thoại mới để truy cập internet.
Incorrect APN settings can prevent your phone from connecting to mobile data.
Cài đặt APN không chính xác có thể ngăn điện thoại của bạn kết nối với dữ liệu di động.