Nghĩa của từ aphantasia trong tiếng Việt
aphantasia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aphantasia
US /ˌæf.ənˈteɪ.ʒə/
UK /ˌæf.ənˈteɪ.zi.ə/
Danh từ
chứng aphantasia, mất khả năng hình dung
the inability to form mental images of objects that are not present
Ví dụ:
•
People with aphantasia cannot visualize faces or scenes in their mind's eye.
Những người mắc chứng aphantasia không thể hình dung khuôn mặt hoặc cảnh vật trong tâm trí.
•
Research into aphantasia is helping us understand how the brain creates mental imagery.
Nghiên cứu về chứng aphantasia đang giúp chúng ta hiểu cách não bộ tạo ra hình ảnh tinh thần.