Nghĩa của từ anticoagulant trong tiếng Việt

anticoagulant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

anticoagulant

US /ˌæn.t̬i.koʊˈæɡ.jə.lənt/
UK /ˌæn.ti.kəʊˈæɡ.jə.lənt/
"anticoagulant" picture

Danh từ

chất chống đông máu, thuốc chống đông máu

a substance that prevents blood from clotting

Ví dụ:
The doctor prescribed an anticoagulant to prevent blood clots.
Bác sĩ kê đơn thuốc chống đông máu để ngăn ngừa cục máu đông.
Patients on anticoagulants need regular monitoring.
Bệnh nhân dùng thuốc chống đông máu cần được theo dõi thường xuyên.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

chống đông máu

preventing the coagulation of blood

Ví dụ:
The drug has an anticoagulant effect.
Thuốc có tác dụng chống đông máu.
They are studying new anticoagulant therapies.
Họ đang nghiên cứu các liệu pháp chống đông máu mới.