Nghĩa của từ anticlockwise trong tiếng Việt
anticlockwise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anticlockwise
US /ˌæn.t̬iˈklɑːk.waɪz/
UK /ˌæn.tiˈklɒk.waɪz/
Trạng từ
ngược chiều kim đồng hồ
in the opposite direction to the way in which the hands of a clock move around
Ví dụ:
•
Turn the knob anticlockwise to open it.
Xoay núm vặn ngược chiều kim đồng hồ để mở.
•
The dancers moved anticlockwise around the stage.
Các vũ công di chuyển ngược chiều kim đồng hồ quanh sân khấu.
Tính từ
ngược chiều kim đồng hồ
moving or arranged in the opposite direction to the way in which the hands of a clock move around
Ví dụ:
•
The spiral staircase goes in an anticlockwise direction.
Cầu thang xoắn ốc đi theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.
•
He made an anticlockwise turn.
Anh ấy đã rẽ ngược chiều kim đồng hồ.