Nghĩa của từ Antarctic trong tiếng Việt

Antarctic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Antarctic

US /ænˈtɑːrk.tɪk/
UK /ænˈtɑːk.tɪk/
"Antarctic" picture

Tính từ

Nam Cực

relating to the South Pole or the region around it

Ví dụ:
The expedition explored the vast Antarctic continent.
Đoàn thám hiểm đã khám phá lục địa Nam Cực rộng lớn.
Many unique species live in the Antarctic waters.
Nhiều loài độc đáo sống ở vùng biển Nam Cực.