Nghĩa của từ animosity trong tiếng Việt

animosity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

animosity

US /ˌæn.əˈmɑː.sə.t̬i/
UK /ˌæn.ɪˈmɒs.ə.ti/
"animosity" picture

Danh từ

sự thù oán, sự ác cảm, lòng hận thù

a strong feeling of dislike, ill will, or hostility

Ví dụ:
There is no personal animosity between the two candidates.
Không có sự oán hận cá nhân nào giữa hai ứng cử viên.
He felt no animosity towards his former boss.
Anh ấy không cảm thấy có sự ác cảm nào đối với sếp cũ của mình.