Nghĩa của từ anglophone trong tiếng Việt
anglophone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anglophone
US /ˈæŋ.ɡlə.foʊn/
UK /ˈæŋ.ɡlə.fəʊn/
Danh từ
người nói tiếng Anh
a person whose native language is English
Ví dụ:
•
Many Anglophones in Quebec also speak French.
Nhiều người nói tiếng Anh ở Quebec cũng nói tiếng Pháp.
•
The conference attracted scholars from both Anglophone and Francophone countries.
Hội nghị đã thu hút các học giả từ cả các quốc gia nói tiếng Anh và nói tiếng Pháp.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
nói tiếng Anh
English-speaking
Ví dụ:
•
The region has a large Anglophone population.
Khu vực này có một lượng lớn dân số nói tiếng Anh.
•
They are studying the differences between Anglophone and Francophone cultures.
Họ đang nghiên cứu sự khác biệt giữa các nền văn hóa nói tiếng Anh và nói tiếng Pháp.
Từ đồng nghĩa: