Nghĩa của từ angled trong tiếng Việt

angled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

angled

US /ˈæŋ.ɡəld/
UK /ˈæŋ.ɡəld/

Tính từ

nghiêng, có góc

having an angle or angles; not straight or direct

Ví dụ:
The photographer used an unusual angled shot to capture the building.
Nhiếp ảnh gia đã sử dụng một góc chụp nghiêng độc đáo để chụp tòa nhà.
The table has angled legs for a modern look.
Chiếc bàn có chân nghiêng để tạo vẻ hiện đại.