Nghĩa của từ angelica trong tiếng Việt

angelica trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

angelica

US /ænˈdʒel.ɪ.kə/
UK /ænˈdʒel.ɪ.kə/
"angelica" picture

Danh từ

bạch chỉ

a plant of the parsley family, with aromatic leaves and stems that are used in cooking and medicine.

Ví dụ:
She added fresh angelica to the stew for a unique flavor.
Cô ấy thêm bạch chỉ tươi vào món hầm để có hương vị độc đáo.
Candied angelica stems are often used as a decorative edible.
Thân cây bạch chỉ kẹo thường được dùng làm đồ trang trí ăn được.