Nghĩa của từ angelfish trong tiếng Việt

angelfish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

angelfish

US /ˈæn.dʒəl.fɪʃ/
UK /ˈeɪn.dʒəl.fɪʃ/
"angelfish" picture

Danh từ

cá thần tiên

a tropical fish with a flattened body and long, flowing fins, popular in aquariums

Ví dụ:
The colorful angelfish gracefully swam through the coral.
Con cá thần tiên đầy màu sắc bơi lội duyên dáng qua rạn san hô.
Many people keep angelfish in their home aquariums.
Nhiều người nuôi cá thần tiên trong bể cá gia đình.