Nghĩa của từ anesthesiology trong tiếng Việt
anesthesiology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anesthesiology
US /ˌæn.əsˌθiː.ziˈɑː.lə.dʒi/
UK /æn.əsˌθiː.ziˈɒl.ə.dʒi/
Danh từ
gây mê hồi sức, khoa gây mê
the branch of medicine concerned with anesthesia and anesthetics
Ví dụ:
•
She decided to specialize in anesthesiology after medical school.
Cô ấy quyết định chuyên về gây mê hồi sức sau khi tốt nghiệp trường y.
•
The hospital has a strong department of anesthesiology.
Bệnh viện có một khoa gây mê hồi sức mạnh.
Từ đồng nghĩa: