Nghĩa của từ anaphase trong tiếng Việt
anaphase trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anaphase
US /ˈæn.ə.feɪz/
UK /ˈæn.ə.feɪz/
Danh từ
kỳ sau
the stage of meiotic or mitotic cell division in which the chromosomes move away from one another to opposite poles of the spindle
Ví dụ:
•
During anaphase, the sister chromatids separate and move toward opposite ends of the cell.
Trong kỳ sau, các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ra và di chuyển về các cực đối diện của tế bào.
•
The cell cycle progresses from metaphase to anaphase once all chromosomes are properly aligned.
Chu kỳ tế bào tiến triển từ kỳ giữa sang kỳ sau khi tất cả các nhiễm sắc thể đã được sắp xếp đúng cách.