Nghĩa của từ analyzing trong tiếng Việt
analyzing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
analyzing
US /ˈæn.ə.laɪz.ɪŋ/
UK /ˈæn.ə.laɪz.ɪŋ/
Động từ
phân tích, mổ xẻ
examining something in detail, typically for purposes of explanation and interpretation
Ví dụ:
•
The scientists are currently analyzing the data from the experiment.
Các nhà khoa học hiện đang phân tích dữ liệu từ thí nghiệm.
•
She spent hours analyzing the financial reports.
Cô ấy đã dành hàng giờ để phân tích các báo cáo tài chính.
Từ liên quan: