Nghĩa của từ amply trong tiếng Việt
amply trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amply
US /ˈæm.pli/
UK /ˈæm.pli/
Trạng từ
dư dả, đầy đủ, hậu hĩnh
to a large or great degree; in a way that is more than enough
Ví dụ:
•
The evidence amply demonstrates that the theory is correct.
Bằng chứng đã chứng minh một cách đầy đủ rằng lý thuyết đó là đúng.
•
He was amply rewarded for his hard work.
Anh ấy đã được đền đáp xứng đáng cho sự làm việc chăm chỉ của mình.