Nghĩa của từ amphoteric trong tiếng Việt
amphoteric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amphoteric
US /ˌæmfəˈterɪk/
UK /ˌæmfəˈterɪk/
Tính từ
lưỡng tính
having characteristics of both an acid and a base, and capable of reacting as either
Ví dụ:
•
Water is an amphoteric substance, as it can act as both an acid and a base.
Nước là một chất lưỡng tính, vì nó có thể hoạt động như cả axit và bazơ.
•
Aluminum hydroxide is an example of an amphoteric oxide.
Nhôm hydroxit là một ví dụ về oxit lưỡng tính.
Từ đồng nghĩa: