Nghĩa của từ amidst trong tiếng Việt

amidst trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

amidst

US /əˈmɪdst/
UK /əˈmɪdst/

Giới từ

giữa, trong số

in the middle of or surrounded by

Ví dụ:
The house stood amidst a field of wildflowers.
Ngôi nhà đứng giữa một cánh đồng hoa dại.
He remained calm amidst the chaos.
Anh ấy vẫn bình tĩnh giữa sự hỗn loạn.