Nghĩa của từ amenable trong tiếng Việt
amenable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amenable
US /əˈmiː.nə.bəl/
UK /əˈmiː.nə.bəl/
Tính từ
1.
dễ bảo, dễ chấp nhận, dễ thuyết phục
open and responsive to suggestion; easily persuaded or controlled
Ví dụ:
•
She was amenable to the new proposal.
Cô ấy dễ chấp nhận đề xuất mới.
•
The children are usually quite amenable to our suggestions.
Trẻ em thường khá dễ bảo với những gợi ý của chúng tôi.
2.
chịu trách nhiệm, phải tuân theo
(of a person) liable to be called to account; answerable legally
Ví dụ:
•
All citizens are amenable to the law.
Tất cả công dân đều chịu trách nhiệm trước pháp luật.
•
He is amenable to the jurisdiction of the court.
Anh ta chịu trách nhiệm trước quyền tài phán của tòa án.
Từ liên quan: