Nghĩa của từ altarpiece trong tiếng Việt
altarpiece trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
altarpiece
US /ˈɔːl.tər.piːs/
UK /ˈɔːl.tə.piːs/
Danh từ
bức tranh bàn thờ, tấm trang trí bàn thờ
a work of art, especially a painting on wood, set above and behind an altar
Ví dụ:
•
The museum acquired a magnificent medieval altarpiece.
Bảo tàng đã mua được một bức tranh bàn thờ thời trung cổ tráng lệ.
•
The artist spent years working on the intricate details of the altarpiece.
Nghệ sĩ đã dành nhiều năm để làm việc với các chi tiết phức tạp của bức tranh bàn thờ.