Nghĩa của từ alpine trong tiếng Việt.

alpine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

alpine

US /ˈæl.paɪn/
UK /ˈæl.paɪn/
"alpine" picture

Tính từ

1.

thuộc núi cao, thuộc dãy An-pơ

relating to high mountains

Ví dụ:
The region is known for its stunning alpine scenery.
Khu vực này nổi tiếng với phong cảnh núi cao tuyệt đẹp.
They embarked on an alpine expedition to conquer the peak.
Họ bắt đầu một chuyến thám hiểm núi cao để chinh phục đỉnh núi.
2.

thuộc dãy An-pơ, của dãy An-pơ

of or relating to the Alps

Ví dụ:
She enjoys skiing in the Alpine resorts.
Cô ấy thích trượt tuyết ở các khu nghỉ dưỡng Alpine.
The chalet had a distinct Alpine architectural style.
Ngôi nhà gỗ có phong cách kiến trúc Alpine đặc trưng.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: