Nghĩa của từ aloft trong tiếng Việt
aloft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aloft
US /əˈlɑːft/
UK /əˈlɒft/
Trạng từ
ở trên cao, trên không
up in or into the air; overhead
Ví dụ:
•
The birds soared high aloft.
Những con chim bay vút lên cao.
•
He held the trophy aloft for all to see.
Anh ấy giơ cao chiếc cúp lên cho mọi người cùng thấy.
Tính từ
lơ lửng, ở trên cao
situated in the air or in a high position
Ví dụ:
•
The balloon remained aloft for several hours.
Chiếc khinh khí cầu vẫn lơ lửng trên cao trong vài giờ.
•
The kite was aloft despite the light wind.
Con diều vẫn bay trên cao bất chấp gió nhẹ.