Nghĩa của từ almondine trong tiếng Việt

almondine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

almondine

US /ˈɑː.mən.diːn/
UK /ˈæm.ən.diːn/
"almondine" picture

Tính từ

hạnh nhân, có hạnh nhân

prepared or garnished with sliced almonds

Ví dụ:
The trout almondine was a popular dish on the menu.
Cá hồi hạnh nhân là một món ăn phổ biến trong thực đơn.
She served green beans almondine as a side dish.
Cô ấy phục vụ đậu xanh hạnh nhân như một món ăn kèm.