Nghĩa của từ almighty trong tiếng Việt
almighty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
almighty
US /ɑːlˈmaɪ.t̬i/
UK /ɔːlˈmaɪ.ti/
Tính từ
1.
toàn năng, vạn năng
having complete power; omnipotent
Ví dụ:
•
They believed in an almighty God.
Họ tin vào một vị Thiên Chúa toàn năng.
•
The almighty dollar seems to rule everything these days.
Đồng đô la vạn năng dường như thống trị mọi thứ ngày nay.
2.
kinh khủng, ghê gớm
very great or intense (informal)
Ví dụ:
•
There was an almighty crash in the kitchen.
Có một tiếng rầm kinh khủng trong nhà bếp.
•
I'm in an almighty hurry.
Tôi đang vội kinh khủng.
Danh từ
Đấng Toàn Năng
God (usually preceded by 'the')
Ví dụ:
•
We pray to the Almighty for peace.
Chúng con cầu nguyện lên Đấng Toàn Năng cho hòa bình.