Nghĩa của từ "all is not lost that is in peril" trong tiếng Việt
"all is not lost that is in peril" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
all is not lost that is in peril
US /ɔːl ɪz nɑːt lɔːst ðæt ɪz ɪn ˈperəl/
UK /ɔːl ɪz nɒt lɒst ðæt ɪz ɪn ˈperɪl/
Thành ngữ
không phải cái gì gặp nguy cũng đều mất hết
even if a situation is dangerous or difficult, there is still a chance of success or recovery
Ví dụ:
•
The company is facing bankruptcy, but all is not lost that is in peril; we might still find an investor.
Công ty đang đối mặt với phá sản, nhưng không phải cái gì đang gặp nguy hiểm cũng đều mất hết; chúng ta vẫn có thể tìm được nhà đầu tư.
•
Though we are behind in the polls, all is not lost that is in peril.
Mặc dù chúng ta đang bị dẫn trước trong các cuộc thăm dò, nhưng không phải cứ gặp nguy là sẽ mất hết hy vọng.