Nghĩa của từ "all is fish that comes to the net" trong tiếng Việt

"all is fish that comes to the net" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

all is fish that comes to the net

US /ɔːl ɪz fɪʃ ðæt kʌmz tuː ðə net/
UK /ɔːl ɪz fɪʃ ðæt kʌmz tuː ðə net/
"all is fish that comes to the net" picture

Thành ngữ

vớ được cái gì cũng tốt, mọi thứ đều có thể tận dụng

everything that is available can be used or turned to advantage

Ví dụ:
He takes every small job he can find; for him, all is fish that comes to the net.
Anh ấy nhận mọi công việc nhỏ tìm được; với anh ấy, vớ được cái gì cũng tốt.
The author uses every scrap of information he uncovers, as all is fish that comes to his net.
Tác giả sử dụng mọi mẩu thông tin mà ông ấy khám phá được, vì vớ được gì cũng có thể dùng được.