Nghĩa của từ aline trong tiếng Việt
aline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aline
US /əˈlaɪn/
UK /əˈlaɪn/
Động từ
1.
sắp xếp thẳng hàng, căn chỉnh
place or arrange (things) in a straight line
Ví dụ:
•
The books were carefully aligned on the shelf.
Những cuốn sách được sắp xếp thẳng hàng trên kệ.
•
Make sure the wheels are properly aligned.
Đảm bảo các bánh xe được căn chỉnh đúng cách.
2.
phù hợp, ủng hộ
give support to (a person, organization, or cause)
Ví dụ:
•
The company's goals must align with its values.
Mục tiêu của công ty phải phù hợp với giá trị của nó.
•
His political views align with the conservative party.
Quan điểm chính trị của anh ấy phù hợp với đảng bảo thủ.