Nghĩa của từ aliments trong tiếng Việt

aliments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aliments

US /ˈæl.ɪ.mənts/
UK /ˈæl.ɪ.mənts/

Danh từ

lương thực, thực phẩm

food or provisions

Ví dụ:
The refugees were in desperate need of aliments.
Những người tị nạn đang rất cần lương thực.
The explorers carried enough aliments for a month-long journey.
Các nhà thám hiểm mang đủ lương thực cho chuyến đi kéo dài một tháng.