Nghĩa của từ airtight trong tiếng Việt

airtight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

airtight

US /ˈer.taɪt/
UK /ˈeə.taɪt/
"airtight" picture

Tính từ

1.

kín khí, kín mít

not allowing air to escape or pass through

Ví dụ:
Store the cookies in an airtight container to keep them fresh.
Bảo quản bánh quy trong hộp kín khí để giữ chúng luôn tươi ngon.
The windows were airtight, so no draft could get in.
Cửa sổ được đóng kín mít nên không có luồng gió nào lọt vào được.
2.

không thể chối cãi, đanh thép, chặt chẽ

having no weak points or flaws; impossible to refute

Ví dụ:
The prosecutor presented an airtight case against the defendant.
Công tố viên đã đưa ra một vụ kiện với những bằng chứng không thể chối cãi chống lại bị cáo.
He had an airtight alibi for the night of the crime.
Anh ta có một bằng chứng ngoại phạm đanh thép cho đêm xảy ra vụ án.