Nghĩa của từ airborne trong tiếng Việt

airborne trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

airborne

US /ˈer.bɔːrn/
UK /ˈeə.bɔːn/
"airborne" picture

Tính từ

1.

lơ lửng trong không khí, lây truyền qua đường không khí

transported by air

Ví dụ:
The dust particles became airborne after the strong winds.
Các hạt bụi trở nên lơ lửng trong không khí sau những cơn gió mạnh.
The disease is airborne, so it spreads easily through coughing and sneezing.
Bệnh này lây truyền qua đường không khí, vì vậy nó dễ lây lan qua ho và hắt hơi.
2.

trên không, đang bay

in the air; flying

Ví dụ:
The plane was airborne within minutes of takeoff.
Máy bay đã cất cánh trong vòng vài phút sau khi cất cánh.
The helicopter remained airborne for an hour, searching for the lost hikers.
Trực thăng vẫn bay lượn trên không trong một giờ, tìm kiếm những người đi bộ bị lạc.