Nghĩa của từ airbase trong tiếng Việt

airbase trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

airbase

US /ˈer.beɪs/
UK /ˈeə.beɪs/
"airbase" picture

Danh từ

căn cứ không quân

a base for military aircraft

Ví dụ:
The fighter jets returned to the airbase after the mission.
Các máy bay chiến đấu đã quay trở lại căn cứ không quân sau nhiệm vụ.
Security was tightened at the airbase due to the high alert.
An ninh đã được thắt chặt tại căn cứ không quân do tình trạng báo động cao.