Nghĩa của từ agrarian trong tiếng Việt

agrarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

agrarian

US /əˈɡrer.i.ən/
UK /əˈɡreə.ri.ən/
"agrarian" picture

Tính từ

1.

nông nghiệp, thuộc về đất đai

relating to cultivated land or the cultivation of land

Ví dụ:
The country's economy is primarily agrarian.
Nền kinh tế của đất nước chủ yếu là nông nghiệp.
They discussed agrarian reforms to improve food production.
Họ đã thảo luận về các cải cách nông nghiệp để cải thiện sản xuất lương thực.
2.

đất đai, canh tác đất đai

relating to the ownership and cultivation of land

Ví dụ:
The government introduced new agrarian laws.
Chính phủ đã ban hành các luật đất đai mới.
The debate focused on agrarian reform and land distribution.
Cuộc tranh luận tập trung vào cải cách ruộng đất và phân phối đất đai.