Nghĩa của từ agender trong tiếng Việt

agender trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

agender

US /eɪˈdʒen.dɚ/
UK /eɪˈdʒen.də/
"agender" picture

Tính từ

vô giới, không giới tính

relating to a person who does not identify themselves as having a particular gender

Ví dụ:
Some people identify as agender, meaning they feel they have no gender at all.
Một số người tự nhận mình là người vô giới, nghĩa là họ cảm thấy mình không có giới tính nào cả.
The survey included an option for agender individuals.
Cuộc khảo sát bao gồm một lựa chọn cho những cá nhân vô giới.