Nghĩa của từ agama trong tiếng Việt

agama trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

agama

US /ˈæɡ.ə.mə/
UK /ˈæɡ.ə.mə/
"agama" picture

Danh từ

agama, thằn lằn agama

a lizard of the genus Agama, native to Africa, Asia, and Europe, typically having a large head and a long tail.

Ví dụ:
The colorful agama lizard basked in the sun on a rock.
Con thằn lằn agama đầy màu sắc phơi nắng trên một tảng đá.
Many species of agama are found in arid and semi-arid regions.
Nhiều loài agama được tìm thấy ở các vùng khô hạn và bán khô hạn.
Từ đồng nghĩa: