Nghĩa của từ afterwords trong tiếng Việt
afterwords trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
afterwords
US /ˈæf.tər.wərdz/
UK /ˈɑːf.tər.wədz/
Trạng từ
sau đó, về sau
at a later or subsequent time; afterward
Ví dụ:
•
We had dinner, and afterwards we went for a walk.
Chúng tôi ăn tối, và sau đó chúng tôi đi dạo.
•
She finished her work and went home afterwards.
Cô ấy hoàn thành công việc và sau đó về nhà.
Từ liên quan: