Nghĩa của từ afforestation trong tiếng Việt
afforestation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
afforestation
US /əˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/
UK /æfˌɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
Danh từ
trồng rừng, phủ xanh đồi trọc
the action of establishing a forest on land that has not been forested for a long time, or not at all
Ví dụ:
•
The government launched a massive afforestation program to combat desertification.
Chính phủ đã khởi động một chương trình trồng rừng lớn để chống lại sa mạc hóa.
•
Afforestation helps in carbon sequestration and biodiversity conservation.
Trồng rừng giúp cô lập carbon và bảo tồn đa dạng sinh học.
Từ liên quan: