Nghĩa của từ affluent trong tiếng Việt

affluent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

affluent

US /ˈæf.lu.ənt/
UK /ˈæf.lu.ənt/
"affluent" picture

Tính từ

giàu có, sung túc, thịnh vượng

having a great deal of money; wealthy

Ví dụ:
They live in an affluent neighborhood in the suburbs.
Họ sống trong một khu phố giàu có ở vùng ngoại ô.
The affluent lifestyle of the city's elite is often criticized.
Lối sống sung túc của giới thượng lưu trong thành phố thường bị chỉ trích.