Nghĩa của từ affable trong tiếng Việt
affable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
affable
US /ˈæf.ə.bəl/
UK /ˈæf.ə.bəl/
Tính từ
niềm nở, lịch thiệp, dễ gần
friendly, good-natured, or easy to talk to
Ví dụ:
•
He was an affable host who made everyone feel welcome.
Anh ấy là một người chủ nhà niềm nở khiến mọi người đều cảm thấy được chào đón.
•
She struck me as an affable and intelligent young woman.
Cô ấy gây ấn tượng với tôi là một phụ nữ trẻ dễ gần và thông minh.