Nghĩa của từ afar trong tiếng Việt

afar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

afar

US /əˈfɑːr/
UK /əˈfɑːr/

Trạng từ

từ xa, ở xa

at a distance; far away

Ví dụ:
We could see the mountains afar.
Chúng tôi có thể nhìn thấy những ngọn núi từ xa.
He watched her depart from afar.
Anh ấy nhìn cô ấy rời đi từ xa.