Nghĩa của từ aerial trong tiếng Việt

aerial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aerial

US /ˈer.i.əl/
UK /ˈeə.ri.əl/
"aerial" picture

Tính từ

trên không, thuộc về không khí

existing, happening, or operating in the air

Ví dụ:
The bird performed an impressive aerial display.
Con chim đã thực hiện một màn trình diễn trên không ấn tượng.
We took some amazing aerial photographs of the city.
Chúng tôi đã chụp được một số bức ảnh trên không tuyệt đẹp của thành phố.

Danh từ

ăng-ten

a device for receiving or transmitting radio or television signals; an antenna

Ví dụ:
The television needs a new aerial to get better reception.
Tivi cần một ăng-ten mới để thu sóng tốt hơn.
He climbed onto the roof to adjust the aerial.
Anh ấy trèo lên mái nhà để điều chỉnh ăng-ten.