Nghĩa của từ adrift trong tiếng Việt
adrift trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adrift
US /əˈdrɪft/
UK /əˈdrɪft/
Tính từ
1.
trôi dạt, lênh đênh
floating without being either moored or steered
Ví dụ:
•
The boat was found adrift in the open sea.
Con thuyền được tìm thấy trôi dạt trên biển khơi.
•
After the storm, several buoys were seen adrift.
Sau cơn bão, một số phao được nhìn thấy trôi dạt.
2.
mất phương hướng, không mục đích, lạc lối
without purpose, direction, or guidance; lost
Ví dụ:
•
After losing his job, he felt completely adrift.
Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy hoàn toàn mất phương hướng.
•
The company's strategy seemed adrift without clear leadership.
Chiến lược của công ty dường như mất phương hướng khi không có sự lãnh đạo rõ ràng.