Nghĩa của từ adrenal trong tiếng Việt

adrenal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adrenal

US /əˈdriː.nəl/
UK /əˈdriː.nəl/
"adrenal" picture

Tính từ

thuộc tuyến thượng thận

relating to the adrenal glands

Ví dụ:
The doctor ordered tests to check his adrenal function.
Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm để kiểm tra chức năng tuyến thượng thận của anh ấy.
Adrenal hormones play a crucial role in stress response.
Hormone tuyến thượng thận đóng vai trò quan trọng trong phản ứng căng thẳng.