Nghĩa của từ administered trong tiếng Việt

administered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

administered

US /ədˈmɪn.ɪ.stərd/
UK /ədˈmɪn.ɪ.stəd/

Động từ

1.

quản lý, điều hành

to manage and supervise the affairs of a company, organization, or institution

Ví dụ:
The new CEO successfully administered the company through a difficult period.
CEO mới đã thành công trong việc quản lý công ty qua một giai đoạn khó khăn.
The government administered the new policies effectively.
Chính phủ đã quản lý các chính sách mới một cách hiệu quả.
2.

cho, thực thi

to give out or apply (e.g., medicine, a sacrament, justice)

Ví dụ:
The nurse administered the medication to the patient.
Y tá đã cho bệnh nhân uống thuốc.
Justice was finally administered in the case.
Công lý cuối cùng đã được thực thi trong vụ án.
Từ liên quan: