Nghĩa của từ adenomyosis trong tiếng Việt

adenomyosis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adenomyosis

US /ˌæd.ɪ.noʊ.maɪˈoʊ.sɪs/
UK /ˌæd.ɪ.nəʊ.maɪˈəʊ.sɪs/
"adenomyosis" picture

Danh từ

lạc nội mạc tử cung trong cơ tử cung

a condition in which the inner lining of the uterus (the endometrium) breaks through the muscle wall of the uterus (the myometrium)

Ví dụ:
Adenomyosis can cause heavy and painful periods.
Lạc nội mạc tử cung trong cơ tử cung có thể gây ra kinh nguyệt nhiều và đau đớn.
Diagnosis of adenomyosis often requires imaging tests like MRI.
Chẩn đoán lạc nội mạc tử cung trong cơ tử cung thường yêu cầu các xét nghiệm hình ảnh như MRI.