Nghĩa của từ adamantly trong tiếng Việt

adamantly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adamantly

US /ˈæd.ə.mənt.li/
UK /ˈæd.ə.mənt.li/

Trạng từ

kiên quyết, cương quyết, một cách dứt khoát

in a way that is very firm and not willing to change one's mind or opinion

Ví dụ:
She adamantly refused to compromise on her principles.
Cô ấy kiên quyết từ chối thỏa hiệp về các nguyên tắc của mình.
He adamantly denied any involvement in the crime.
Anh ta kiên quyết phủ nhận mọi liên quan đến tội ác.