Nghĩa của từ acrostic trong tiếng Việt
acrostic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
acrostic
US /əˈkrɑː.stɪk/
UK /əˈkrɒs.tɪk/
Danh từ
thơ đầu dòng, bài thơ có chữ cái đầu mỗi dòng tạo thành từ
a poem, word puzzle, or other composition in which certain letters in each line form a word or words
Ví dụ:
•
She wrote an acrostic poem where the first letter of each line spelled out her friend's name.
Cô ấy đã viết một bài thơ thơ đầu dòng mà chữ cái đầu tiên của mỗi dòng ghép thành tên bạn cô ấy.
•
The puzzle book contained several challenging acrostics.
Cuốn sách câu đố chứa một số bài thơ đầu dòng đầy thử thách.
Tính từ
thuộc về thơ đầu dòng
of or relating to an acrostic
Ví dụ:
•
The ancient manuscript contained an acrostic inscription.
Bản thảo cổ xưa chứa một dòng chữ thơ đầu dòng.
•
They used an acrostic method to remember the order of the planets.
Họ đã sử dụng một phương pháp thơ đầu dòng để ghi nhớ thứ tự của các hành tinh.