Nghĩa của từ accursed trong tiếng Việt
accursed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accursed
US /əˈkɝːst/
UK /əˈkɜː.sɪd/
Tính từ
1.
bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa
under a curse; doomed or ill-fated
Ví dụ:
•
The legend says the accursed treasure brings only misery.
Truyền thuyết kể rằng kho báu bị nguyền rủa đó chỉ mang lại nỗi khổ cực.
•
He felt like an accursed man, destined to wander forever.
Anh ta cảm thấy mình như một kẻ bị nguyền rủa, định sẵn phải lang thang mãi mãi.
2.
quái quỷ, đáng ghét
used to express strong dislike or anger toward someone or something; detestable
Ví dụ:
•
I can't get this accursed machine to work!
Tôi không thể làm cho cái máy quái quỷ này hoạt động được!
•
Get out of my sight, you accursed nuisance!
Cút khỏi mắt tôi đi, đồ phiền phức đáng ghét!