Nghĩa của từ abyssal trong tiếng Việt

abyssal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abyssal

US /əˈbɪs.əl/
UK /əˈbɪs.əl/

Tính từ

1.

thuộc vực thẳm, sâu thẳm

relating to the depths of the ocean (the abyssal zone)

Ví dụ:
The submarine explored the abyssal plains, discovering new species.
Tàu ngầm đã khám phá các đồng bằng vực thẳm, phát hiện ra các loài mới.
Life in the abyssal zone is adapted to extreme pressure and darkness.
Sự sống ở vùng biển sâu thích nghi với áp lực cực lớn và bóng tối.
2.

sâu thẳm, vô cùng

immeasurably deep or profound

Ví dụ:
He felt an abyssal sense of despair after the loss.
Anh ấy cảm thấy một nỗi tuyệt vọng sâu thẳm sau mất mát.
The philosopher delved into abyssal questions of existence.
Nhà triết học đã đi sâu vào những câu hỏi sâu sắc về sự tồn tại.