Nghĩa của từ abysmal trong tiếng Việt
abysmal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abysmal
US /əˈbɪz.məl/
UK /əˈbɪz.məl/
Tính từ
1.
tồi tệ, tệ hại
extremely bad; appalling
Ví dụ:
•
The standard of the students' work was abysmal.
Tiêu chuẩn bài làm của sinh viên rất tồi tệ.
•
The weather was abysmal during our vacation.
Thời tiết rất tệ hại trong suốt kỳ nghỉ của chúng tôi.
2.
sâu thẳm, thăm thẳm
very deep (literary or archaic)
Ví dụ:
•
They gazed into the abysmal depths of the ocean.
Họ nhìn chằm chằm vào vực thẳm sâu thẳm của đại dương.