Nghĩa của từ abutting trong tiếng Việt
abutting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abutting
US /əˈbʌtɪŋ/
UK /əˈbʌtɪŋ/
Tính từ
tiếp giáp, liền kề
having a common boundary with; adjacent
Ví dụ:
•
The two properties are abutting each other.
Hai tài sản tiếp giáp với nhau.
•
They built a fence along the abutting land.
Họ đã xây một hàng rào dọc theo mảnh đất tiếp giáp.