Nghĩa của từ abusive trong tiếng Việt
abusive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abusive
US /əˈbjuː.sɪv/
UK /əˈbjuː.sɪv/
Tính từ
1.
bạo hành, lạm dụng, sỉ nhục
using cruel and violent treatment, especially of a person or animal
Ví dụ:
•
The child was removed from an abusive home environment.
Đứa trẻ đã được đưa ra khỏi môi trường gia đình bạo hành.
•
He was known for his abusive behavior towards his employees.
Anh ta nổi tiếng với hành vi lạm dụng đối với nhân viên của mình.
2.
lạm dụng, quá mức, không đúng đắn
characterized by improper or excessive use
Ví dụ:
•
The company was accused of abusive practices in its hiring process.
Công ty bị buộc tội có những hành vi lạm dụng trong quá trình tuyển dụng.
•
The new policy could lead to abusive use of power.
Chính sách mới có thể dẫn đến việc lạm dụng quyền lực.
Từ liên quan: